bốc nọc

bốc nọc

Đến lượt tôi, tôi phải bốc nọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động rút một quân bài từ phần bài (bài nọc) trong một số trò chơi bài: "bốc nọc" thao tác người chơi lấy một lá bài từ chồng bài úp đặt giữa bàn để bổ sung vào bài của mình khi đến lượt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đến lượt, anh ấy bốc nọc được một quân bài rất tốt. (Khi đến phiên, anh ấy rút một từ chồng bài nhận được lá bài giá trị cao.)
    • Trong trò chơi này, nếu không quân bài phù hợp để đánh, bạn phải bốc nọc. (Nếu không lá bài thích hợp để ra, người chơi buộc phải rút bài từ phần bài .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bốc nọc" trong ngữ cảnh ẩn dụ: đôi khi được dùng một cách không chính thức để chỉ việc rút thăm, chọn ngẫu nhiên một thứ đó từ một tập hợp.
    • Chúng tôi không biết chọn ai, đành phải bốc nọc thôi. (Chúng tôi buộc phải chọn một cách ngẫu nhiên không thể quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốc bài: hành động rút bài nói chung, có thể từ bộ bài chung hoặc từ tay của mình.
  • Rút bài: từ đồng nghĩa với "bốc bài".
Từ đồng nghĩa
  • Rút nọc: có nghĩa tương tự, chỉ việc lấy bài từ phần bài nọc.
Thành ngữ liên quan